FANDOM


Nata Juuzou
Nata Juuzou
Tên tiếng
Nhật
鉈 十三
Tên tiếng
Hán Việt
Hóa Thập Tam
Tên tiếng
Anh
Nathan "Mask" Jones
Thông tin nhân vật
Giới tính Nam Nam
Độ tuổi Không rõ
Hệ Wind Icon Gió
Đội Occult
Số áo 1
Vị trí

GK GO Icon Thủ môn

Chuyển âm Yuki Hayashi
Xuất hiện lần đầu
Inazuma Eleven (game)
Tập phim 3

Nata Juuzou (鉈 十三) là thủ môn đội Occult.

Thông tin

Inazuma Eleven

  • "Cậu ta trông hơi nguy hiểm với lưỡi hái của mình."

Inazuma Eleven 2

  • "Cậu ta có nhiệm vụ là làm cho sân cỏ được dọn quét bằng lưỡi hái sắc bén của mình trước những trận đấu."

Ngoại hình

Cậu mang một chiếc mặt nạ màu trắng, ba bên có ba miếng gắn ngắn màu xanh lơ với ba nút màu trắng ở đầu mỗi miếng. Có hai lỗ đen to trên mặt nạ để nhìn thấy, riêng lỗ đen bên phải của mặt nạ có đường gạch chéo qua như vết chém. Tóc cậu có màu nâu, quăng, dài và được bới đuôi gà.

Cốt truyện

Phần 1

Đội cậu giao hữu với Raimon theo yêu cầu của huấn luyện viên để kiểm tra thử kỹ năng của Gouenji nhưng họ đã thua với tỉ số 2-1. Sau đó, họ được xác định là đã thua Shuuyou Meito trong vòng tứ kết vòng loại giải Football Frontier.

Chiêu mộ

Inazuma Eleven 2

Sau đánh bại đội Occult trong vòng đấu của ông Furukabu, dùng máy chọn Nata để chiêu mộ. Cậu ta sẽ xuất hiện ở công viên tỉnh Nara gần tượng con hươu ở bên trái.

Diện mạo trong game

Mặt trước Mặt sau Hình đại diện
Thường phục Không có Không có Không có
Trang phục thi đấu MaskocculttruocMaskraimonsau Maskthusau AvatarMaskavatarraumon
Toàn cảnh về ngoại hình TruoctoanthanMaskraimonnguyencon Sautoanthan AvatarMaskavatarraumon

Chỉ số trong game

Inazuma Eleven

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 165
  • TP: 156
  • Kick: 58
  • Body: 56
  • Control: 70
  • Guard: 68
  • Speed: 56
  • Stamina: 60
  • Guts: 68

Inazuma Eleven 2

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 165
  • TP: 156
  • Kick: 58
  • Body: 56
  • Control: 70
  • Guard: 68
  • Speed: 56
  • Stamina: 60
  • Guts: 68
  • Freedom: 29

Inazuma Eleven 3

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 118
  • TP: 116
  • Kick: 52
  • Body: 56
  • Control: 61
  • Guard: 73
  • Speed: 56
  • Stamina: 54
  • Guts: 53
  • Freedom: 36

Kỹ năng

Inazuma Eleven

Inazuma Eleven 2

Inazuma Eleven 3

Đội bóng

Inazuma Eleven 2

Inazuma Eleven 3

Thông tin khác

  • Tên cậu nghĩa là "chất hóa học thứ mười ba ".
  • Cậu để tóc giống Kidou Yuuto.
  • Cậu được dựa trên Jackson trong phim thứ sáu mười ba.
  • Trong game, tóc cậu không có đuôi gà.
  • Tên chuyển Anh ngữ cậu đồng âm: Nathan Jones như Nata Juuzou.
  • Cậu có cùng chuyển âm với Kazemaru Ichirouta, Domon Asuka, Hamano KaijiKita Ichiban.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên