FANDOM


Hakuryuu
Hakuryuu
Tên tiếng
Nhật
白竜
Tên tiếng
Hán Việt
Bạch Long
Tên tiếng
Anh
Bailong
Thông tin nhân vật
Giới tính Nam Nam
Độ tuổi 13
Hệ Wind Icon Gió
Đội Unlimited Shining
Zero
Resistance Japan
Số áo 10
Vị trí

FW GO Icon Tiền đạo

Chuyển âm Jun Fukuyama
Xuất hiện lần đầu
Inazuma Eleven GO (game)

Inazuma Eleven GO the Movie: The Ultimate Bonds Gryphon

Hakuryuu (白竜) là một tiền đạo và là đội trưởng của Unlimited ShiningZero.


Ngoại hình

Hakuryuu appearing GO Movie

Hakuryuu lúc mới xuất hiện

Hakuryuu có vóc dáng khá cao với nước da trắng, mái tóc dài màu trắng bạc được buộc lại thành một đuôi dài màu bạch kim phía sau gáy, và đôi mắt màu nâu đỏ lợt.

Tính cách

Ban đầu, Hakuryuu tuân theo lệnh của Kibayama Douzan, cậu ta là người khá lạnh lùng, kiêu ngạo và luôn tỏ ra mình thuộc về một đẳng cấp cao hơn hẳn so với các thành viên Raimon (GO). Tuy nhiên, sau khi đả tỉnh ngộ và nhận ra những gì mình làm là sai, có thể thấy Hakuryuu là một người khá tốt bụng, và sâu thẳm bên trong cậu ta là một niềm đam mê bóng đá cũng rất mạnh mẽ.

Diện mạo trong game

Hình dáng và ảnh đại diện

Ảnh đại diện
Áo khoác của Raimon Hakuryuu CS Sprite Jacket
Động phục thi đấu của Team Zero HakuryuuIEGOgame
Thường phục Hakuryuu casual clothes sprite
Resistance Japan Hakuryuu RJ Sprite


Hình đại diện trên game Wii

Hình đại diện
Màn hình lựa chọn Hakuryuu Small Icon Wii


Hình đại diện
Đồng phục bóng đá Hakuryuu Zero Wii Sprite


Toàn cảnh về ngoại hình

Đằng trước Đằng trước lúc chiếu gần
Đồng phục thi đấu của Team Zero Hakuryuufrontview3ds
Đồng phục thi đấu của Unlimited Shining Hakuryuu. Character View

Kỹ năng

Inazuma Eleven GO

Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone

Mixi Max

Inazuma Eleven Strikers 2012 Xtreme

Inazuma Eleven GO Strikers 2013

Keshin

Inazuma Eleven GO

Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone

Inazuma Eleven GO Strikers 2013

Keshin kết hợp

Mixi Max

Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone

Mixi Max tốt nhất

Chỉ số trong game

Inazuma Eleven GO

Level 99

  • GP: 161
  • TP: 156
  • Kick: 178
  • Dribbling: 126
  • Technique: 150
  • Block: 84
  • Speed: 91
  • Stamina: 90
  • Catch: 57
  • Lucky: 91

Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone

Level 99

  • GP: 156
  • TP: 152
  • Kick: 183
  • Dribbling: 126
  • Technique: 147
  • Block: 73
  • Speed: 121
  • Stamina: 97
  • Catch: 62
  • Lucky: 107

Inazuma Eleven GO Strikers 2013

Nâng cấp tối đa

  • TP: 180
  • Kick: S
  • Guard: B
  • Body: S
  • Speed: A
  • Control: S
  • Catch: B

Đội bóng trong game

Inazuma Eleven GO

Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone

Thông tin khác

  • Tên cậu bao gồm haku nghĩa là 'màu trắng' và ryuu nghĩa là 'rồng' với nghĩa đầy đủ của tên cậu là 'con rồng trắng' (Bạch Long).
    • Đồng thời, tên tiếng Anh của cậu, "Bailong" xuất phát từ dòng sông Bailong của Trung Hoa, và nó cũng có nghĩa là "Bạch Long".

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên