FANDOM


Hachiya Yasaburou
SI player 13
Tên tiếng
Nhật
鉢屋 也三郎
Tên tiếng
Hán Việt
Bát Ốc Dã Tam Lang
Tên tiếng
Anh
John "Ronin" Reynolds
Thông tin nhân vật
Giới tính Nam Nam
Độ tuổi Không rõ
Hệ Wind Icon Gió
Đội Sengoku Igajima
Số áo 12 (Inazuma Eleven (game))

13 (Inazuma Eleven 2: Kyoui no Shinryakusha)

Vị trí FW GO Icon Tiền đạo
Chuyển âm
Xuất hiện lần đầu
Inazuma Eleven (game)

Hachiya Yasaburou (鉢屋 也三郎) là tiền đạo dự bị đội Sengoku Igajima.

Thông tin

Inazuma Eleven

  • "Cậu từng là một lãng nhân (samurai mất chủ tướng) bạo lực, nhưng nhờ bóng đá mà cậu đã có thể tìm thấy sự bình yên trong tâm hồn của mình."

Inazuma Eleven 2

  • "Cậu từng là một lãng nhân (samurai mất chủ tướng) bạo lực, nhưng nhờ bóng đá mà cậu đã có thể tìm thấy sự bình yên trong tâm hồn của mình."

Ngoại hình

Hachiya có mái tóc màu nâu nhạt và đôi mắt màu nâu.

Diện mạo trong game

Hình đại diện
Trang phục thi đấu SI player 13

Chỉ số trong game

Inazuma Eleven

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 171
  • TP: 137
  • Kick: 62
  • Body: 56
  • Control: 56
  • Guard: 53
  • Speed: 60
  • Stamina: 54
  • Guts: 57

Inazuma Eleven 2

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 171
  • TP: 137
  • Kick: 62
  • Body: 56
  • Control: 56
  • Guard: 53
  • Speed: 60
  • Stamina: 54
  • Guts: 57
  • Freedom: 9

Inazuma Eleven 3

Lúc lên cấp độ 99

  • GP: 117
  • TP: 116
  • Kick: 62
  • Body: 56
  • Control: 56
  • Guard: 52
  • Speed: 60
  • Stamina: 54
  • Guts: 57
  • Freedom: 7

Kỹ năng

Inazuma Eleven

Inazuma Eleven 2

Inazuma Eleven 3

Đội bóng

Inazuma Eleven 2